Chào mừng quý vị đến với website của QUỐC ĐẠT
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Xiclo ankan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:22' 15-05-2010
Dung lượng: 259.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:22' 15-05-2010
Dung lượng: 259.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
xicloankan
xicloankan
Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hoá học .
IV. Điều chế - ứng dụng.
xicloankan
I. Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp
1. Cấu trúc phân tử của 1 số monoxicloankan
C3H6 xiclopropan
C4H8 xiclobutan
C5H10 xiclopentan
C6H12 xiclohexan
xicloankan
Xicloankan là những hiđocacbon no mạch vòng
1 vòng : monoxicloankan CnH2n(n ? 3)
Nhiều vòng : polixiloankan
xicloankan
2. Đồng phân và cách gọi tên
monoxicloankan
Mạch vòng là mạch chính
Đánh số sao cho các số chỉ vị trí các mạch nhánh là nhỏ nhất
Gọi tên: Số chỉ vị trí-tên nhánh+xiclo+tên mạch chính+an
xicloankan
VD: C6H12
Xiclohexan
1,2-đimetylxiclobutan
1
metylxiclopentan
1,1,2-trimetylxiclo
propan
2
3
4
1
2
3
xicloankan
II. Tính chất vật lí
xicloankan
III. Tính chất hoá học.
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xĩclobutan
+ H2 CH3CH2CH3 (n-propan)
+ Br2 (khan) BrCH2-CH2-CH2Br
1,3-đibrompropan
+ HBr CH3CH2CH2Br
1-brompropan
Ni,800C
xicloankan
III. Tính chất hoá học.
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xĩclobutan
Xiclobutan chỉ cộng với H2:
+ H2 CH3CH2CH2CH3
n-butan
Xicloankan vòng 5,6 cạnh trở lên không có phản ứng cộng mở vòng trong những điều kiện trên.
Ni,1200C
xicloankan
2. Phản ứng thế.
+ Cl2 + HCl
Cl
cloxiclopentan
as
+ Br2 + HBr
Br
t0
bromxiclohexan
xicloankan
3. Phản ứng ôxi hoá
CnH2n + ___ O2 nCO2 + nH2O H<0
3n
2
VD:
C6H12 + 9O2 6CO2 + 6H2O
H=-3947,5 kJ
Xicloankan không làm mất màu dung dịch KMnO4
xicloankan
IV. Điều chế và ứng dụng.
1. Điều chế.
Tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ
Từ ankan :
CH3[CH2]4CH3 + H2
T0,xt
xicloankan
2.ứng dụng.
Làm nhiên liệu
Làm dung môi
Làm nguyên liệu để điều chế các chất khác. VD:
To,xt
+ 3H2
xicloankan
Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hoá học .
IV. Điều chế - ứng dụng.
xicloankan
I. Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp
1. Cấu trúc phân tử của 1 số monoxicloankan
C3H6 xiclopropan
C4H8 xiclobutan
C5H10 xiclopentan
C6H12 xiclohexan
xicloankan
Xicloankan là những hiđocacbon no mạch vòng
1 vòng : monoxicloankan CnH2n(n ? 3)
Nhiều vòng : polixiloankan
xicloankan
2. Đồng phân và cách gọi tên
monoxicloankan
Mạch vòng là mạch chính
Đánh số sao cho các số chỉ vị trí các mạch nhánh là nhỏ nhất
Gọi tên: Số chỉ vị trí-tên nhánh+xiclo+tên mạch chính+an
xicloankan
VD: C6H12
Xiclohexan
1,2-đimetylxiclobutan
1
metylxiclopentan
1,1,2-trimetylxiclo
propan
2
3
4
1
2
3
xicloankan
II. Tính chất vật lí
xicloankan
III. Tính chất hoá học.
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xĩclobutan
+ H2 CH3CH2CH3 (n-propan)
+ Br2 (khan) BrCH2-CH2-CH2Br
1,3-đibrompropan
+ HBr CH3CH2CH2Br
1-brompropan
Ni,800C
xicloankan
III. Tính chất hoá học.
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xĩclobutan
Xiclobutan chỉ cộng với H2:
+ H2 CH3CH2CH2CH3
n-butan
Xicloankan vòng 5,6 cạnh trở lên không có phản ứng cộng mở vòng trong những điều kiện trên.
Ni,1200C
xicloankan
2. Phản ứng thế.
+ Cl2 + HCl
Cl
cloxiclopentan
as
+ Br2 + HBr
Br
t0
bromxiclohexan
xicloankan
3. Phản ứng ôxi hoá
CnH2n + ___ O2 nCO2 + nH2O H<0
3n
2
VD:
C6H12 + 9O2 6CO2 + 6H2O
H=-3947,5 kJ
Xicloankan không làm mất màu dung dịch KMnO4
xicloankan
IV. Điều chế và ứng dụng.
1. Điều chế.
Tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ
Từ ankan :
CH3[CH2]4CH3 + H2
T0,xt
xicloankan
2.ứng dụng.
Làm nhiên liệu
Làm dung môi
Làm nguyên liệu để điều chế các chất khác. VD:
To,xt
+ 3H2
 






Các ý kiến mới nhất