Chào mừng quý vị đến với website của QUỐC ĐẠT
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phi kim_Luyen thi ĐH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:21' 18-05-2010
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:21' 18-05-2010
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHI KIM_ Biên Soạn : Nguyễn Văn Thìn _ THPT Đate.
Câu 1. Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO2. Hợp chất hiđrua của X có công thức là:A. XH ;B. XH2 ;C. XH3 D. XH4
Câu 2 Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng tuần hòan thì kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố phóng xạ) và phi kim mạnh nhất là:A. franxi và iot B. liti và flo C. liti và iot D. xesi và flo
Câu 3. Tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIA theo thứ tự: 8O, 16S, 34Se, 52Te, biến đổi theo chiều:A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổiD. Vừa tăng vừa giảm
Câu 4. Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại là:A. Fe;B. Al;C. Zn;D. Mg
Câu 5. Ion Y– có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kì 3, nhóm VIIA;B. chu kì 3, nhóm VIIIA;C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 4, nhóm VIA
Câu 6. Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình e nào sau đây?
A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s2 D. 1s2
Câu 7. Chia 22,4 gam kim loại M thành hai phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng vừa hết với 6,72 lít Cl2 (đktc). Phần 2 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). M là kim loại nào trong số các kim loại dưới đây?A. Mg ;B. Al;C. Fe D. Zn
Câu 8. Cho một số ng tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Biết rằng tổng số proton trong ptử khí XY2 là 18. Khí XY2 là:A. SO2;B. CO2 C. NO2D. H2S
Câu 9. R là nguyên tố thuộc nhóm VIA. Trong hợp chất với H nó chiếm 94,12% về khối lượng. Nguyên tố R là:A. OB. SC. ND. Cl
Câu 10. Để nhận biết khí H2S, người ta dùng? A. giấy quỳ tím ẩm;B. giấy tẩm dd CuSO4 C. giấy tẩm dd Pb(NO3)2;D. cả A, B, C đều đúng
Câu 11. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, làm theo cách nào sau đây?
A. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều;B. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều
C. Rót từ từ H2O vào dung dịch H2SO4 đặc và khuấy đều D. Cả B và C
Câu 12. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric
A. Fe2O3, Cu, Pb, P;B. H2S, C, BaSO4, ZnO;C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu13. Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?
A. Au, C, HI, Fe2O3;. MgCO3, Fe, Cu, Al2O3;C. SO2, P2O5, Zn, NaOH D. Mg, S, FeO, C
Câu 14. Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng PỨ của H2S với muối của kim loại tương ứng?A. Na2S;B. ZnS;C. FeSD. PbS
Câu 15. Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch KI:A. O2 ;B. KMnO4 C. H2O2 D. O3
Câu 16. Chọn một thuốc thử dưới đây để nhận biết được các dung dịch sau: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2.
A. Dung dịch AgNO3 ;B. Dung dịch NaOH ; C. Giấy quỳ tím D. Dung dịch NH3
Câu17. Hoà tan 6,2 gam P bằng 189 ml dung dịch HNO3 40 % ( d = 1,25 g/ml ) thu được dd X và V lít NO2 ở đktc . Sau pư nồng độ % của HNO3 còn dư và V tính được là :A. 16,035 % và 11,2 lít B. 17,045 % và 22,4 lít .B. 16,035 % và 22,4 lít D. 19,025 % và 33,6 lít
Câu18. Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl dư thu được 2,688
Câu 1. Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO2. Hợp chất hiđrua của X có công thức là:A. XH ;B. XH2 ;C. XH3 D. XH4
Câu 2 Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng tuần hòan thì kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố phóng xạ) và phi kim mạnh nhất là:A. franxi và iot B. liti và flo C. liti và iot D. xesi và flo
Câu 3. Tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIA theo thứ tự: 8O, 16S, 34Se, 52Te, biến đổi theo chiều:A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổiD. Vừa tăng vừa giảm
Câu 4. Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại là:A. Fe;B. Al;C. Zn;D. Mg
Câu 5. Ion Y– có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kì 3, nhóm VIIA;B. chu kì 3, nhóm VIIIA;C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 4, nhóm VIA
Câu 6. Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình e nào sau đây?
A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s2 D. 1s2
Câu 7. Chia 22,4 gam kim loại M thành hai phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng vừa hết với 6,72 lít Cl2 (đktc). Phần 2 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). M là kim loại nào trong số các kim loại dưới đây?A. Mg ;B. Al;C. Fe D. Zn
Câu 8. Cho một số ng tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Biết rằng tổng số proton trong ptử khí XY2 là 18. Khí XY2 là:A. SO2;B. CO2 C. NO2D. H2S
Câu 9. R là nguyên tố thuộc nhóm VIA. Trong hợp chất với H nó chiếm 94,12% về khối lượng. Nguyên tố R là:A. OB. SC. ND. Cl
Câu 10. Để nhận biết khí H2S, người ta dùng? A. giấy quỳ tím ẩm;B. giấy tẩm dd CuSO4 C. giấy tẩm dd Pb(NO3)2;D. cả A, B, C đều đúng
Câu 11. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, làm theo cách nào sau đây?
A. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều;B. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều
C. Rót từ từ H2O vào dung dịch H2SO4 đặc và khuấy đều D. Cả B và C
Câu 12. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric
A. Fe2O3, Cu, Pb, P;B. H2S, C, BaSO4, ZnO;C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu13. Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?
A. Au, C, HI, Fe2O3;. MgCO3, Fe, Cu, Al2O3;C. SO2, P2O5, Zn, NaOH D. Mg, S, FeO, C
Câu 14. Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng PỨ của H2S với muối của kim loại tương ứng?A. Na2S;B. ZnS;C. FeSD. PbS
Câu 15. Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch KI:A. O2 ;B. KMnO4 C. H2O2 D. O3
Câu 16. Chọn một thuốc thử dưới đây để nhận biết được các dung dịch sau: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2.
A. Dung dịch AgNO3 ;B. Dung dịch NaOH ; C. Giấy quỳ tím D. Dung dịch NH3
Câu17. Hoà tan 6,2 gam P bằng 189 ml dung dịch HNO3 40 % ( d = 1,25 g/ml ) thu được dd X và V lít NO2 ở đktc . Sau pư nồng độ % của HNO3 còn dư và V tính được là :A. 16,035 % và 11,2 lít B. 17,045 % và 22,4 lít .B. 16,035 % và 22,4 lít D. 19,025 % và 33,6 lít
Câu18. Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl dư thu được 2,688
 






Các ý kiến mới nhất