Chào mừng quý vị đến với website của QUỐC ĐẠT
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi HKI năm 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 01-01-2011
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:54' 01-01-2011
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN Vật lí 11
Thời gian làm bài: phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hạt tải điện trong kim loại là
A. các êlectron của nguyên tử.
B. êlectron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
C. các êlectron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.
D. các êlectron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
Câu 2: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lênj 3 lần và giữ nguyên độ lớn của hai điện tích thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. giảm đi 9 lần. B. tăng lên 9 lần. C. tăng lên 3 lần. D. giảm đi 3 lần.
Câu 3: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 4: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Jun (J). B. Culông (C). C. Oát (W). D. Niutơn (N).
Câu 5: Một bộ nguồn gồm có 20 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là e = 2V và điện trở trong là r = 0,1( mắc hỗn hợp đối xứng thành m dãy song song, mỗi dãy có n nguồn mắc nối tiếp. Mạch ngoài của bộ nguồn là điện trở R = 2(.Ta phải mắc nguồn điện như thế nào để cường độ dòng điện qua R có giá trị cực đại.
A. m = 20 dãy, n = 1 nguồn. B. m = 1 dãy, n = 20 nguồn.
C. m = 4 dãy, n = 5 nguồn. D. Một đáp án khác.
Câu 6: Điện năng biến thành nhiệt năng hoàn toàn ở dụng cụ nào sau đây khi chúng hoạt động?
A. Ấm điện B. Bóng đèn dây tóc C. Quạt điện. D. Acquy nạp điện
Câu 7: Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường:
A. Chân không B. Nước nguyên chất C. Dầu hỏa D. Thủy tinh
Câu 8: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
A. P = I2R. B. P = U2/R. C. P = UI. D. P = UI2.
Câu 9: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. dung pin hay ắc quy để mắc một mạch điện kín.
B. không mắc cầu chì cho một mạch kín.
C. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Câu 10: Một tụ điện có điện dung 20(F, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?
A. 6.102 C. B. 8.10-4 C. C. 8.102C D. 8.10-2 C
Câu 11: Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Lực kê. B. Công tơ điện. C. Nhệt kế. D. Ampe kế.
Câu 12: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A. tỉ lệ ngịch với điện trở mạch ngoài. B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng. D. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Câu 13: Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch AgNO3 với anốt làm bằng bạc (Ag) là:
A. catốt bị ăn mòn. B. không có gì thay đổi ở bình điện phân.
C. anốt có bạc bám vào D. anốt bị ăn mòn.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về tụ điện là không đúng?
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
B. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
C. Hiệu điện thế càng lớn thì điện
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN Vật lí 11
Thời gian làm bài: phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hạt tải điện trong kim loại là
A. các êlectron của nguyên tử.
B. êlectron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
C. các êlectron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.
D. các êlectron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
Câu 2: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lênj 3 lần và giữ nguyên độ lớn của hai điện tích thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. giảm đi 9 lần. B. tăng lên 9 lần. C. tăng lên 3 lần. D. giảm đi 3 lần.
Câu 3: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 4: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Jun (J). B. Culông (C). C. Oát (W). D. Niutơn (N).
Câu 5: Một bộ nguồn gồm có 20 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là e = 2V và điện trở trong là r = 0,1( mắc hỗn hợp đối xứng thành m dãy song song, mỗi dãy có n nguồn mắc nối tiếp. Mạch ngoài của bộ nguồn là điện trở R = 2(.Ta phải mắc nguồn điện như thế nào để cường độ dòng điện qua R có giá trị cực đại.
A. m = 20 dãy, n = 1 nguồn. B. m = 1 dãy, n = 20 nguồn.
C. m = 4 dãy, n = 5 nguồn. D. Một đáp án khác.
Câu 6: Điện năng biến thành nhiệt năng hoàn toàn ở dụng cụ nào sau đây khi chúng hoạt động?
A. Ấm điện B. Bóng đèn dây tóc C. Quạt điện. D. Acquy nạp điện
Câu 7: Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường:
A. Chân không B. Nước nguyên chất C. Dầu hỏa D. Thủy tinh
Câu 8: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
A. P = I2R. B. P = U2/R. C. P = UI. D. P = UI2.
Câu 9: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. dung pin hay ắc quy để mắc một mạch điện kín.
B. không mắc cầu chì cho một mạch kín.
C. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Câu 10: Một tụ điện có điện dung 20(F, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?
A. 6.102 C. B. 8.10-4 C. C. 8.102C D. 8.10-2 C
Câu 11: Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Lực kê. B. Công tơ điện. C. Nhệt kế. D. Ampe kế.
Câu 12: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A. tỉ lệ ngịch với điện trở mạch ngoài. B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng. D. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Câu 13: Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch AgNO3 với anốt làm bằng bạc (Ag) là:
A. catốt bị ăn mòn. B. không có gì thay đổi ở bình điện phân.
C. anốt có bạc bám vào D. anốt bị ăn mòn.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về tụ điện là không đúng?
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
B. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
C. Hiệu điện thế càng lớn thì điện
 






Các ý kiến mới nhất