Chào mừng quý vị đến với website của QUỐC ĐẠT
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BAI TAP DP VÀ AXIT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 18-05-2010
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 18-05-2010
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CÂU 1:Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I= 1,93A. Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%).Để kết tủa hết Ag (t1), Để kết tủa hết Ag và Cu (t2)
A t1 =500s, t2 =1000s B t1 =1000s, t2 =1500s
C t1 =500s, t2 =1200s D t1 =500s, t2 =1500s
CÂU 2:Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 =200s và t2 =500s (với hiệu suất là 100%)
A0,32g ; 0,64g B0,64g ; 1,28g C0,64g ; 1,32g D.0,32g ; 1,28g
CÂU 3:Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi.
ApH=1,0 BpH=0,7 CpH=2,0 D pH=1,3
CÂU 4Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=1,93 A.Tính thời gian điện phân để được dung dịch pH=12,thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất điên là 100%.
A100s B 50s C 150s D200s
CÂU 5: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g. Cho Cu=64,Ag=108
A 250sB 1000sC 500sD 750s
CÂU 6: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện.
A0,1M;16,08AB 0,25M;16,08AC 0,20 M;32,17AD 0,12M;32,17A
CÂU 7: Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M.Co dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa.Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot.Cho Cu=64.
A 0,16g Cu;0,056 l Cl2 B 0,64g Cu;0,112l Cl2
C0,32g Cu;0,112l Cl2 D 0,64g Cu;0,224 l Cl2
CÂU 8: Cho một dòng điện có cường độ I khong đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M.Biết rằng saaau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ bình 1 và thể tích khí(đktc)xuất hiện bên anot của bình 1.ChoCu=64.
A0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2 B 0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2
C0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2 D 0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2
CÂU 9Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M với cường độ I=9,65A.tính thể tích khí thu được bên ctot và bên anot lúc t1=200s và t2=300s.
A Cato:0;112ml; anot:112;168ml BCato:112;168ml; anot:56;84ml
C Cato:0;112ml; anot:56;112ml D Cato:56;112ml; anot:28;56ml
CÂU 10 Điện phân với 2 bình mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M. Ngưng điện phân khi dung dịch thu đựoc trong 2 bình có pH =13. Tính nồng độ mol của Cu2+ còn lại trong bình 1, thể tích dung dịch được xem như không đổi
A0,05M B 0,04M C 0,08M D 0,10M
Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M trong dd H2SO4 đặc nóng thu được dd X và 3,36lit khí SO2 đkc. Xá
A t1 =500s, t2 =1000s B t1 =1000s, t2 =1500s
C t1 =500s, t2 =1200s D t1 =500s, t2 =1500s
CÂU 2:Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 =200s và t2 =500s (với hiệu suất là 100%)
A0,32g ; 0,64g B0,64g ; 1,28g C0,64g ; 1,32g D.0,32g ; 1,28g
CÂU 3:Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi.
ApH=1,0 BpH=0,7 CpH=2,0 D pH=1,3
CÂU 4Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=1,93 A.Tính thời gian điện phân để được dung dịch pH=12,thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất điên là 100%.
A100s B 50s C 150s D200s
CÂU 5: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g. Cho Cu=64,Ag=108
A 250sB 1000sC 500sD 750s
CÂU 6: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện.
A0,1M;16,08AB 0,25M;16,08AC 0,20 M;32,17AD 0,12M;32,17A
CÂU 7: Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M.Co dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa.Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot.Cho Cu=64.
A 0,16g Cu;0,056 l Cl2 B 0,64g Cu;0,112l Cl2
C0,32g Cu;0,112l Cl2 D 0,64g Cu;0,224 l Cl2
CÂU 8: Cho một dòng điện có cường độ I khong đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M.Biết rằng saaau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ bình 1 và thể tích khí(đktc)xuất hiện bên anot của bình 1.ChoCu=64.
A0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2 B 0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2
C0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2 D 0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2
CÂU 9Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M với cường độ I=9,65A.tính thể tích khí thu được bên ctot và bên anot lúc t1=200s và t2=300s.
A Cato:0;112ml; anot:112;168ml BCato:112;168ml; anot:56;84ml
C Cato:0;112ml; anot:56;112ml D Cato:56;112ml; anot:28;56ml
CÂU 10 Điện phân với 2 bình mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M. Ngưng điện phân khi dung dịch thu đựoc trong 2 bình có pH =13. Tính nồng độ mol của Cu2+ còn lại trong bình 1, thể tích dung dịch được xem như không đổi
A0,05M B 0,04M C 0,08M D 0,10M
Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M trong dd H2SO4 đặc nóng thu được dd X và 3,36lit khí SO2 đkc. Xá
 






Các ý kiến mới nhất